missgönnen
Pronunciation
/mˈɪsɡœnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "missgönnen"trong tiếng Đức

missgönnen
01

ghen tị, không vui vì

Jemandem etwas Gutes nicht gönnen und neidisch darauf sein
missgönnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
missgönne
ngôi thứ ba số ít
missgönnt
hiện tại phân từ
missgönnend
quá khứ đơn
missgönnte
quá khứ phân từ
missgönnt
Các ví dụ
Er konnte den Reichtum seines Freundes nicht missgönnen.
Anh ấy không thể ghen tị với sự giàu có của bạn mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng