der Misserfolg
Pronunciation
/ˈmɪsʔɛɐ̯ˌfɔlk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misserfolg"trong tiếng Đức

Der Misserfolg
[gender: masculine]
01

thất bại, thua cuộc

Ein Ergebnis, das nicht den gewünschten Erfolg bringt
der Misserfolg definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Misserfolg(e)s
dạng số nhiều
Misserfolge
Các ví dụ
Ein Misserfolg kann eine wichtige Lektion sein.
Một thất bại có thể là một bài học quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng