mischen
Pronunciation
/ˈmɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mischen"trong tiếng Đức

01

trộn, pha trộn

Zwei oder mehr Substanzen, Elemente oder Dinge zusammenfügen, sodass sie eine homogene oder gleichmäßige Verbindung bilden
mischen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mische
ngôi thứ ba số ít
mischt
hiện tại phân từ
mischend
quá khứ đơn
mischte
quá khứ phân từ
gemischt
Các ví dụ
Er hat verschiedene Musikstile gemischt und einen neuen Sound kreiert.
Anh ấy đã pha trộn các phong cách âm nhạc khác nhau và tạo ra một âm thanh mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng