Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mischen
01
trộn, pha trộn
Zwei oder mehr Substanzen, Elemente oder Dinge zusammenfügen , sodass sie eine homogene oder gleichmäßige Verbindung bilden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mische
ngôi thứ ba số ít
mischt
hiện tại phân từ
mischend
quá khứ đơn
mischte
quá khứ phân từ
gemischt
Các ví dụ
Sie mischt die Farbe mit Wasser, um eine dünnere Konsistenz zu erhalten.
Cô ấy trộn màu với nước để có được độ đặc mỏng hơn.



























