melken
Pronunciation
/mˈɛlkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melken"trong tiếng Đức

melken
[past form: melkte]
01

vắt sữa, lấy sữa

Milch von Tieren gewinnen
melken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
melke
ngôi thứ ba số ít
melkt
hiện tại phân từ
melkend
quá khứ đơn
melkte
quá khứ phân từ
gemolken
Các ví dụ
Heute werden viele Kühe maschinell gemolken.
Ngày nay, nhiều con bò được vắt sữa bằng máy móc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng