der meißel
meißel
maɪ̯sl
maisl

Định nghĩa và ý nghĩa của "meißel"trong tiếng Đức

Der Meißel
01

cái đục, cái đục chạm

Ein Werkzeug mit scharfer Schneide zum Bearbeiten von hartem Material durch Schlagen oder Drücken 
der Meißel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Meißels
dạng số nhiều
Meißel
Các ví dụ
Der Bildhauer schlug mit dem Meißel auf den Marmor. 

Nhà điêu khắc đã đánh vào đá cẩm thạch bằng một cái đục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng