Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lieben
01
yêu, thương
Starke Zuneigung für jemanden oder etwas haben
Các ví dụ
Sie liebt ihren Hund.
Cô ấy yêu con chó của mình.
02
làm tình, gần gũi tình dục
Sexuell intim sein
Các ví dụ
Man soll nur lieben, wenn beide wollen.
Người ta chỉ nên làm tình khi cả hai đều muốn.


























