Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lesen
01
đọc
Geschriebenes mit den Augen erfassen und verstehen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lese
ngôi thứ ba số ít
liest
hiện tại phân từ
lesend
quá khứ đơn
las
quá khứ phân từ
gelesen
Các ví dụ
Ich lese jeden Abend ein Buch.
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối.
02
đọc, giải thích
Aus Geschriebenem Informationen entnehmen
Các ví dụ
Aus ihrem Brief lese ich große Sorge.
Đọc trong thư của cô ấy một nỗi lo lớn.
03
hái, thu hoạch
Früchte oder Pflanzen sammeln
Các ví dụ
Wir lesen Äpfel im Garten.
Chúng tôi hái táo trong vườn.



























