Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lesen
01
đọc
Geschriebenes mit den Augen erfassen und verstehen
Các ví dụ
Kannst du diesen Text lesen?
Bạn có thể đọc văn bản này không?
02
đọc, giải thích
Aus Geschriebenem Informationen entnehmen
Các ví dụ
Kannst du aus meiner Handschrift lesen?
Bạn có thể đọc chữ viết tay của tôi không?
03
hái, thu hoạch
Früchte oder Pflanzen sammeln
Các ví dụ
Die Kinder lesen Beeren im Wald.
Những đứa trẻ hái quả mọng trong rừng.


























