lesen
Pronunciation
/ˈleːzn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lesen"trong tiếng Đức

01

đọc

Geschriebenes mit den Augen erfassen und verstehen
example
Các ví dụ
Kannst du diesen Text lesen?
Bạn có thể đọc văn bản này không?
02

đọc, giải thích

Aus Geschriebenem Informationen entnehmen
example
Các ví dụ
Kannst du aus meiner Handschrift lesen?
Bạn có thể đọc chữ viết tay của tôi không?
03

hái, thu hoạch

Früchte oder Pflanzen sammeln
example
Các ví dụ
Die Kinder lesen Beeren im Wald.
Những đứa trẻ hái quả mọng trong rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store