der Landwirt
Pronunciation
/ˈlantˌvɪʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landwirt"trong tiếng Đức

Der Landwirt
[gender: masculine]
01

nông dân, người làm nông

Eine Person, die beruflich Landwirtschaft betreibt
der Landwirt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Landwirt(e)s
dạng số nhiều
Landwirte
Các ví dụ
Moderne Landwirte nutzen High-Tech-Geräte.
Nông dân hiện đại sử dụng thiết bị công nghệ cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng