Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Landesgrenze
[gender: feminine]
01
biên giới quốc gia, ranh giới quốc gia
Die politische Grenze, die das Territorium eines Staates von einem anderen trennt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Landesgrenze
dạng số nhiều
Landesgrenzen
Các ví dụ
Die Landesgrenze wurde nach dem Krieg neu gezogen.
Biên giới quốc gia đã được vẽ lại sau chiến tranh.



























