die Kondition
Pronunciation
/kɔndiˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kondition"trong tiếng Đức

Die Kondition
01

thể lực, thể trạng

Die körperliche Leistungsfähigkeit, besonders im Sport
die Kondition definition and meaning
Các ví dụ
Sie trainiert täglich, um ihre Kondition zu halten.
Cô ấy tập luyện hàng ngày để duy trì thể lực của mình.
02

điều kiện, điều khoản

Eine festgelegte Voraussetzung oder Regel in einem Vertrag, Abkommen oder einer Vereinbarung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kondition
dạng số nhiều
Konditionen
Các ví dụ
Die Bank bietet günstige Kreditkonditionen an.
Ngân hàng cung cấp các điều kiện vay thuận lợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng