knapp
Pronunciation
/knap/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knapp"trong tiếng Đức

01

khan hiếm, thiếu thốn

In ungenügender Menge vorhanden
knapp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am knappsten
so sánh hơn
knapper
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Bücher sind inzwischen knapp geworden.
Những cuốn sách này đã trở nên khan hiếm trong thời gian này.
02

thiếu, hạn chế

Etwas geringer als erforderlich oder erwartet
Các ví dụ
Sie kaufte für knapp 50 Euro ein.
Cô ấy đã mua với giá gần 50 euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng