die knappheit
knappheit
knaphaɛ̯t
knaphaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "knappheit"trong tiếng Đức

Die Knappheit
01

sự khan hiếm, sự thiếu hụt

Wenn es nicht genug von etwas gibt 
die Knappheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Knappheit
Các ví dụ
Die Knappheit von Wasser ist ein großes Problem. 

Sự khan hiếm nước là một vấn đề lớn.

02

sự súc tích, sự ngắn gọn

die Eigenschaft, etwas kurz, präzise und ohne unnötige Worte auszudrücken 
Các ví dụ
Die Knappheit seiner Antwort war beeindruckend. 

Sự ngắn gọn trong câu trả lời của anh ấy thật ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng