kaputtgehen
Pronunciation
/kapʊt geːən/
kaputt gehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaputtgehen"trong tiếng Đức

kaputtgehen
01

bị hỏng, bị gãy

Durch äußere Einwirkung oder Gebrauch beschädigt werden und nicht mehr funktionieren
kaputtgehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
kaputt
động từ gốc
gehen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
gehe kaputt
ngôi thứ ba số ít
geht kaputt
hiện tại phân từ
kaputtgehend
quá khứ đơn
ging kaputt
quá khứ phân từ
kaputtgegangen
Các ví dụ
Der Reißverschluss meiner Jacke ist kaputtgegangen.
Khóa kéo trên áo khoác của tôi đã hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng