die Kantine
Pronunciation
/kanˈtiːnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kantine"trong tiếng Đức

Die Kantine
01

căn tin, nhà ăn

Ein Ort in einer Firma, Schule oder einem Betrieb, wo man günstig essen kann
die Kantine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kantine
dạng số nhiều
Kantinen
Các ví dụ
Die Kantine öffnet um zwölf Uhr.
Căng tin mở cửa lúc mười hai giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng