die Irritation
Pronunciation
/ɪʁitaˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irritation"trong tiếng Đức

Die Irritation
01

sự khó chịu, sự bối rối

Ein Zustand der Verwirrung, Verunsicherung oder des Befremden
die Irritation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Irritation
dạng số nhiều
Irritationen
Các ví dụ
Sein plötzlicher Jobwechsel war eine Irritation für alle.
Việc thay đổi công việc đột ngột của anh ấy là một sự kích ứng cho mọi người.
02

sự khó chịu, sự bực bội

Leichte Erregung oder Ärger, oft durch wiederholte Störungen ausgelöst
die Irritation definition and meaning
Các ví dụ
Ihre wiederholten Verspätungen waren ein Grund zur Irritation.
Những sự chậm trễ lặp đi lặp lại của cô ấy là nguồn gây khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng