Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Iris
01
mống mắt
der ringförmige, farbige Teil des Auges, der die Pupille umgibt und die Augenfarbe bestimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Iris
dạng số nhiều
Iris
Các ví dụ
Die Iris des Kindes ist blau.
Mống mắt của đứa trẻ có màu xanh.
02
iris, iris
eine Blume mit langen Blättern und auffälligen, oft mehrfarbigen Blüten
Các ví dụ
Die Iris ist blau.
Hoa diên vĩ có màu xanh.



























