Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intensiv
01
một cách mãnh liệt, cường độ cao
Auf eine sehr starke, konzentrierte Weise
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie arbeitet intensiv an ihrem Projekt.
Cô ấy làm việc chuyên sâu vào dự án của mình.
intensiv
01
căng thẳng, mãnh liệt
Stark, gründlich oder sehr konzentriert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am intensivsten
so sánh hơn
intensiver
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein intensives Training.
Đây là một buổi tập chuyên sâu.



























