intensiv
Pronunciation
/ɪntɛnˈziːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intensiv"trong tiếng Đức

intensiv
01

một cách mãnh liệt, cường độ cao

Auf eine sehr starke, konzentrierte Weise
intensiv definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er hat intensiv für die Prüfung gelernt.
Anh ấy đã học tập chuyên sâu cho kỳ thi.
intensiv
01

căng thẳng, mãnh liệt

Stark, gründlich oder sehr konzentriert
intensiv definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am intensivsten
so sánh hơn
intensiver
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Intensive Forschung ist nötig.
Chuyên sâu nghiên cứu là cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng