die Identität
i
ˌi
i
den
dɛn
den
tität
ˈtitɛ:t
titet

Định nghĩa và ý nghĩa của "identität"trong tiếng Đức

Die Identität
01

bản sắc, tính cách

Die Gesamtheit der Merkmale, die eine Person oder Sache eindeutig kennzeichnen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Identität
dạng số nhiều
Identitäten
Các ví dụ
Ihre kulturelle Identität ist ihr sehr wichtig. 

Bản sắc văn hóa của cô ấy rất quan trọng đối với cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng