Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Identität
[gender: feminine]
01
bản sắc, tính cách
Die Gesamtheit der Merkmale, die eine Person oder Sache eindeutig kennzeichnen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Identität
dạng số nhiều
Identitäten
Các ví dụ
In sozialen Netzwerken kann man seine Identität verbergen.
Trên mạng xã hội, người ta có thể che giấu danh tính của mình.



























