die tte
ˈhʏ
hu
tte
hüfte

Định nghĩa và ý nghĩa của "hütte"trong tiếng Đức

Die Hütte
01

ein kleines, einfaches Haus, oft aus Holz und meist in der Natur oder im Garten , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Hütten
dạng sở hữu cách
Hütte
Các ví dụ
Ich habe eine kleine Hütte in meinem Garten gezimmert. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng