die Häufigkeit
Pronunciation
/ˈhɔɪ̯fɪçkaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "häufigkeit"trong tiếng Đức

Die Häufigkeit
01

tần suất, sự lặp lại

Wie oft etwas passiert oder vorkommt
die Häufigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Häufigkeit
dạng số nhiều
Häufigkeiten
Các ví dụ
Die Häufigkeit zeigt ein klares Muster.
Tần suất cho thấy một mô hình rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng