Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Hummer
[gender: masculine]
01
tôm hùm, tôm hùm càng
Ein großes Meerestier mit Scheren, das im Atlantik lebt und als Delikatesse gilt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hummers
dạng số nhiều
Hummer
Các ví dụ
Der Fischer hat heute mehrere Hummer gefangen.
Người đánh cá hôm nay đã bắt được vài con tôm hùm.



























