der hummer
hummer
hʊmɐ
hoom
hammer

Định nghĩa và ý nghĩa của "hummer"trong tiếng Đức

Der Hummer
01

tôm hùm, tôm hùm càng

Ein großes Meerestier mit Scheren, das im Atlantik lebt und als Delikatesse gilt 
der Hummer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Hummer
dạng sở hữu cách
Hummers
Các ví dụ
Der Hummer bewegt seine großen Scheren langsam im Wasser. 

Tôm hùm di chuyển những càng lớn của nó chậm rãi trong nước.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hummer
hum
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng