Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hotelkaufleute
01
quản lý kinh doanh khách sạn, chuyên viên thương mại khách sạn
Kaufmännisch ausgebildete Fachkräfte im Hotelmanagement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hotelkaufleute
dạng số nhiều
Hotelkaufleute
Các ví dụ
Hotelkaufleute verhandeln mit Lieferanten und optimieren Kosten.
Các nhà quản lý khách sạn đàm phán với nhà cung cấp và tối ưu hóa chi phí.



























