Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hotelkaufleute
01
quản lý kinh doanh khách sạn, chuyên viên thương mại khách sạn
Kaufmännisch ausgebildete Fachkräfte im Hotelmanagement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hotelkaufleute
dạng số nhiều
Hotelkaufleute
Các ví dụ
Die Ausbildung zum Hotelkaufmann dauert drei Jahre.
Đào tạo để trở thành hotelkaufleute kéo dài ba năm.



























