die Hotelkaufleute
Pronunciation
/ɦuˈtɛɫˈkaʊ̯fˌlɔɪ̯tə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hotelkaufleute"trong tiếng Đức

Die Hotelkaufleute
01

quản lý kinh doanh khách sạn, chuyên viên thương mại khách sạn

Kaufmännisch ausgebildete Fachkräfte im Hotelmanagement
die Hotelkaufleute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hotelkaufleute
dạng số nhiều
Hotelkaufleute
Các ví dụ
Die Ausbildung zum Hotelkaufmann dauert drei Jahre.
Đào tạo để trở thành hotelkaufleute kéo dài ba năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng