hinterlassen
hinterlassen
hɪntɐlasn
hintlasn
hierlassen

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinterlassen"trong tiếng Đức

hinterlassen
01

để lại, bỏ lại phía sau

Nach dem Weggehen oder Tod etwas zurücklassen 
hinterlassen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
hinter
động từ gốc
lassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
hinterlasse
ngôi thứ ba số ít
hinterlässt
hiện tại phân từ
hinterlassend
quá khứ đơn
hinterließ
quá khứ phân từ
hinterlassen
Các ví dụ
Er hinterließ einen Brief auf dem Tisch. 

Anh ấy để lại một lá thư trên bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng