die Hinsicht
Pronunciation
/ˈhɪnˌzɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinsicht"trong tiếng Đức

Die Hinsicht
[gender: feminine]
01

khía cạnh, quan điểm

Ein bestimmter Aspekt oder Gesichtspunkt, unter dem man etwas betrachtet
die Hinsicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hinsicht
dạng số nhiều
Hinsichten
Các ví dụ
In finanzieller Hinsicht ist das Projekt gesichert.
Về mặt tài chính, dự án được đảm bảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng