hinnehmen
hi
ˈhɪ
hi
nneh
ne:
ne
men
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinnehmen"trong tiếng Đức

hinnehmen
01

chấp nhận, chịu đựng

Etwas Unangenehmes oder Unerwünschtes ohne Widerstand akzeptieren oder ertragen 
hinnehmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
hin
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme hin
ngôi thứ ba số ít
nimmt hin
hiện tại phân từ
hinnehmend
quá khứ đơn
nahm hin
quá khứ phân từ
hingenommen
Các ví dụ
Sie musste die Niederlage einfach hinnehmen. 

Cô ấy phải đơn giản chấp nhận thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng