Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hinnehmen
01
chấp nhận, chịu đựng
Etwas Unangenehmes oder Unerwünschtes ohne Widerstand akzeptieren oder ertragen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
hin
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme hin
ngôi thứ ba số ít
nimmt hin
hiện tại phân từ
hinnehmend
quá khứ đơn
nahm hin
quá khứ phân từ
hingenommen
Các ví dụ
Er nimmt die Schmerzen geduldig hin.
Anh ấy kiên nhẫn chấp nhận những cơn đau.



























