Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hingegen
01
trái lại, tuy nhiên
Ein Konnektor, der einen Gegensatz oder Widerspruch zwischen zwei Aussagen betont
Các ví dụ
Die App ist benutzerfreundlich; hingegen fehlen wichtige Funktionen.
Ứng dụng thân thiện với người dùng; tuy nhiên, nó thiếu các tính năng quan trọng.


























