Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hexen
01
phù phép, bỏ bùa
Mit Magie oder Zauberei etwas bewirken, oft im Zusammenhang mit Hexen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
hexe
ngôi thứ ba số ít
hext
hiện tại phân từ
hexend
quá khứ đơn
hexte
quá khứ phân từ
gehext
Các ví dụ
Die alte Frau soll im Wald hexen.
Người phụ nữ già được cho là phù phép trong rừng.



























