die hierarchie
hie
hi:ɛ
hie
rar
ʁaʁ
rar
chie
ˈçi:
chi

Định nghĩa và ý nghĩa của "hierarchie"trong tiếng Đức

Die Hierarchie
01

hệ thống cấp bậc, cấu trúc phân cấp

Ein System von Ebenen oder Rängen, in dem Personen, Gruppen oder Elemente nach Status, Macht oder Wichtigkeit geordnet sind 
die Hierarchie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hierarchie
dạng số nhiều
Hierarchien
Các ví dụ
In der Unternehmenshierarchie steht der CEO an der Spitze. 

Trong hệ thống cấp bậc của công ty, CEO đứng ở vị trí cao nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng