die Heuschrecke
Pronunciation
/hˈɔøʃrɛkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heuschrecke"trong tiếng Đức

Die Heuschrecke
01

châu chấu, cào cào

Insekt mit langen Hinterbeinen, das weit springen kann und Pflanzen frisst
die Heuschrecke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heuschrecke
dạng số nhiều
Heuschrecken
Các ví dụ
Die Heuschrecke frisst die Blätter der Pflanzen.
Con châu chấu ăn lá cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng