die heuschrecke
heuschrecke
hɔɪ̯ʃʁɛkə
hoyshrekē

Định nghĩa và ý nghĩa của "heuschrecke"trong tiếng Đức

Die Heuschrecke
01

châu chấu, cào cào

Insekt mit langen Hinterbeinen, das weit springen kann und Pflanzen frisst 
die Heuschrecke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Heuschrecken
dạng sở hữu cách
Heuschrecke
Các ví dụ
Die Heuschrecke springt über das Gras. 

Con châu chấu nhảy qua cỏ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng