Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Heuchelei
[gender: feminine]
01
sự đạo đức giả, sự giả tạo
Falsches Verhalten, das Ehrlichkeit oder Gefühle nur vortäuscht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heuchelei
Các ví dụ
Die Heuchelei in ihrer Stimme machte ihn wütend.
Sự giả dối trong giọng nói của cô ấy khiến anh ấy tức giận.



























