die Herrschaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "herrschaft"trong tiếng Đức

Die Herrschaft
[gender: feminine]
01

triều đại, sự thống trị

Die Macht oder Kontrolle über ein Land oder Volk
die Herrschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Herrschaft
dạng số nhiều
Herrschaften
Các ví dụ
Die Herrschaft einer Diktatur ist oft autoritär.
Sự thống trị của một chế độ độc tài thường là độc đoán.
02

sự kiểm soát, quyền làm chủ

die Fähigkeit, etwas zu beherrschen, zu kontrollieren oder zu meistern
Các ví dụ
Mit Übung erlangte er die Herrschaft über die Technik.
Với sự luyện tập, anh ấy đã đạt được sự làm chủ kỹ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng