der herrscher
herrscher
hɛʁʃɐ
hersh

Định nghĩa và ý nghĩa của "herrscher"trong tiếng Đức

Der Herrscher
01

người cai trị, quân vương

Eine Person, die Macht über ein Land oder Volk hat 
der Herrscher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Herrschers
dạng số nhiều
Herrscher
Các ví dụ
Der Herrscher regierte mit großer Autorität. 

Nhà cai trị cai trị với quyền lực lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng