die Heilkunde
Pronunciation
/ˈhaɪ̯lˌkʊndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heilkunde"trong tiếng Đức

Die Heilkunde
[gender: feminine]
01

y học, khoa học y tế

Die Wissenschaft und Praxis der Heilung von Krankheiten und Verletzungen
die Heilkunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heilkunde
dạng số nhiều
Heilkunden
Các ví dụ
Er studiert Heilkunde an der Universität.
Anh ấy học y học tại trường đại học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng