Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Heilkunde
01
y học, khoa học y tế
Die Wissenschaft und Praxis der Heilung von Krankheiten und Verletzungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heilkunde
dạng số nhiều
Heilkunden
Các ví dụ
Die Heilkunde hat sich in den letzten Jahrhunderten stark weiterentwickelt.
Y học đã phát triển mạnh mẽ trong những thế kỷ gần đây.
Cây Từ Vựng
heilkunde
heil
kunde



























