gutbürgerlich
Pronunciation
/ɡuːtˈbʏʁɡɐlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gutbürgerlich"trong tiếng Đức

gutbürgerlich
01

trung lưu, thuộc tầng lớp trung lưu

Bezeichnet etwas, das traditionell, solide und typisch für die bürgerliche Mittelschicht ist
gutbürgerlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gutbürgerlichsten
so sánh hơn
gutbürgerlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Hotel hat ein gutbürgerliches Flair.
Khách sạn có không khí tư sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng