grün
grün
gʁy:n
gryn

Định nghĩa và ý nghĩa của "grün"trong tiếng Đức

01

xanh lá cây

Farbe von Gras oder Blättern 
grün definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
grünste-
so sánh hơn
grüner
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Gras ist grün. 

Cỏ xanh.

02

thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề

Neu in einem Bereich 
grün definition and meaning
Các ví dụ
Er ist noch grün hinter den Ohren. 

Anh ấy vẫn còn xanh sau tai.

03

chưa chín, còn xanh

Noch nicht reif für den Verzehr 
Các ví dụ
Die Tomaten sind noch grün. 

Cà chua vẫn còn xanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng