die gruppenreise
gruppenreise
gʁʊpənʁaɪ̯sə
groopēnraisē

Định nghĩa và ý nghĩa của "gruppenreise"trong tiếng Đức

Die Gruppenreise
01

chuyến đi theo nhóm, hành trình tập thể

Eine Reise, die gemeinsam von mehreren Personen unternommen wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gruppenreise
dạng số nhiều
Gruppenreisen
Các ví dụ
Wir machen eine Gruppenreise durch Europa. 

Chúng tôi thực hiện một chuyến đi nhóm xuyên châu Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng