die Gruppenreise
Pronunciation
/ɡrˈʊpənrˌaɪzə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gruppenreise"trong tiếng Đức

Die Gruppenreise
[gender: feminine]
01

chuyến đi theo nhóm, hành trình tập thể

Eine Reise, die gemeinsam von mehreren Personen unternommen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gruppenreise
dạng số nhiều
Gruppenreisen
Các ví dụ
Auf einer Gruppenreise lernt man viele neue Leute kennen.
Chuyến đi nhóm giúp bạn làm quen với nhiều người mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng