Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Grundstein
[gender: masculine]
01
viên đá nền tảng, nền tảng
Fundament für etwas Theoretisches oder Beziehungsbezogenes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Grundstein(e)s
dạng số nhiều
Grundsteine
Các ví dụ
Der Vertrag legte den Grundstein für die europäische Integration.
Hiệp ước đã đặt nền móng cho sự hội nhập châu Âu.



























