die geschäftsreise
geschäftsreise
gəʃɛft͡sʁaɪ̯zə
gēsheftsraizē

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschäftsreise"trong tiếng Đức

Die Geschäftsreise
01

chuyến đi công tác, chuyến công tác

Eine Reise, die beruflich oder geschäftlich unternommen wird 
die Geschäftsreise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geschäftsreise
dạng số nhiều
Geschäftsreisen
Các ví dụ
Er ist oft auf Geschäftsreise in verschiedene Länder. 

Anh ấy thường xuyên đi công tác ở các quốc gia khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng