das Geschäft
Pronunciation
/ɡəˈʃɛːft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschäft"trong tiếng Đức

Das Geschäft
[gender: neuter]
01

thỏa thuận, giao dịch

Ein wirtschaftlicher Austausch von Waren oder Dienstleistungen zwischen Parteien
das Geschäft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Geschäft(e)s
dạng số nhiều
Geschäfte
Các ví dụ
Ich möchte dieses Geschäft abschließen.
Tôi muốn kết thúc thỏa thuận này.
02

cửa hàng, tiệm

Ein Laden, in dem Waren verkauft werden
das Geschäft definition and meaning
Các ví dụ
Dieses Geschäft verkauft Kleidung.
Cửa hàng này bán quần áo.
03

nhiệm vụ, công việc

Eine Aufgabe oder berufliche Tätigkeit
das Geschäft definition and meaning
Các ví dụ
Das ist nicht dein Geschäft.
Đó không phải là công việc của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng