Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Geschwindigkeitsbegrenzung
/ɡəˈʃvɪndɪçkaɪ̯ʦbəˌɡʀɛnʦʊŋ/
Die Geschwindigkeitsbegrenzung
[gender: feminine]
01
giới hạn tốc độ, hạn chế tốc độ
Die maximale erlaubte Geschwindigkeit auf einer Straße
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geschwindigkeitsbegrenzung
dạng số nhiều
Geschwindigkeitsbegrenzungen
Các ví dụ
Die Polizei kontrolliert die Einhaltung der Geschwindigkeitsbegrenzung.
Cảnh sát kiểm soát việc tuân thủ giới hạn tốc độ.



























