geschlossen
Pronunciation
/ɡəˈʃlɔsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschlossen"trong tiếng Đức

geschlossen
01

đóng, khép

Nicht geöffnet
geschlossen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geschlossensten
so sánh hơn
geschlossener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Bank ist am Wochenende geschlossen.
Ngân hàng đóng cửa vào cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng