Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gericht
01
tòa án, tòa
Ort, an dem Richter über Recht und Unrecht entscheiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gericht(e)s
dạng số nhiều
Gerichte
Các ví dụ
Er muss vor Gericht gehen.
Anh ấy phải đi ra tòa.
02
món ăn, món
Zubereitetes Essen, oft ein Teil einer Mahlzeit
Các ví dụ
Mein Lieblingsgericht ist Pizza.
Món ăn yêu thích của tôi là pizza.



























