Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gegenspieler
01
đối thủ, người đối đầu
Jemand, der gegen eine andere Person spielt oder in Konkurrenz steht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gegenspielers
dạng số nhiều
Gegenspieler
Các ví dụ
Der Politiker hat viele Gegenspieler im Parlament.
Chính trị gia có nhiều đối thủ trong quốc hội.



























